Dịch

nipper

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, nipsdanh từOne who, or that which, nips.
  2. Các thiết bị (như kìm) để kẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any of various devices (as pincers) for nipping.
  3. Đứa trẻdanh từA child.
  4. Nắm chặt (hai sợi dây) lại với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To seize (two ropes) together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nipperNguyên thể (infinitive)
  2. nippersSố nhiều (plural)
  3. nipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nipperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nose-nipperdanh từDụng cụ gắn trên khuôn mặt được gắn với một chiếc móc kẹp vào mũi
ghost nipperdanh từCon yabby biển; một loài tôm ma biển, Trypaea australiensis, được những người câu cá giải trí đánh bắt rộng rãi để làm mồi
Nipper's Harbourdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Em bé từ 5 đến 13 tuổi trong câu lạc bộ lướt sóng cứu sinh Australia
  1. A child aged from 5 to 13 in the Australian surf life-saving clubs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .
  • , : , ( , ).
  • ' ' ( life-savers). .

AI