nipper
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Người, hoặc cái đó, nipsdanh từOne who, or that which, nips.
- Các thiết bị (như kìm) để kẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any of various devices (as pincers) for nipping.
- Đứa trẻdanh từA child.
- Nắm chặt (hai sợi dây) lại với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To seize (two ropes) together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nose-nipperdanh từ | danh từ | Dụng cụ gắn trên khuôn mặt được gắn với một chiếc móc kẹp vào mũi |
| ghost nipperdanh từ | danh từ | Con yabby biển; một loài tôm ma biển, Trypaea australiensis, được những người câu cá giải trí đánh bắt rộng rãi để làm mồi |
| Nipper's Harbourdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Em bé từ 5 đến 13 tuổi trong câu lạc bộ lướt sóng cứu sinh Australia
- A child aged from 5 to 13 in the Australian surf life-saving clubs.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nipperVí dụ
- , , , , , .
- , : , ( , ).
- ' ' ( life-savers). .