Dịch

nip

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Cắnđộng từTo catch and enclose or compress tightly between two surfaces, or points which are brought together or closed; to pinch; to close in upon.
  2. Ngắt, bấm, cắt bớtđộng từTo remove by pinching, biting, or cutting with two meeting edges of anything; to clip.
  3. Làm cóng, làm tê buốtđộng từTo benumb [e.g., cheeks, fingers, nose] by severe cold.
  4. Cú cắn yêu, vết cắn nhẹdanh từA playful bite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nipNguyên thể (infinitive)
  2. nipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nip sthcắn/véo cái gìHe winced as the dog nipped his ankle.Anh ấy nhăn mặt khi con chó cắn nhẹ vào mắt cá chân.
  • nip at sthcắn/véo nhẹ vào cái gìShe nipped at my arm.Cô ấy cắn nhẹ vào cánh tay tôi.

22 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 14
Làm héo khô
  1. Làm héo khô, làm teo tópTo blast, as by frost; to check the growth or vigor of; to destroy.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cắn
Châm chọc

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinippen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiknîpen
  3. từ tiếng Saxon cổ*knīpan
danh từ, động từ

Rút gọn từ nipple

danh từ
  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạinippen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạinipen

Ví dụ

  • , , , , , .Cầu cho mảnh đất cằn cỗi này nứt toác xuống tận cùng địa ngục, tụt sâu mãi xuống, rồi khép chặt lại nghiền nát tôi, nếu tôi thực là kẻ phản bội như thế.
  • ... .Những chồi nhỏ ... phải bị ngắt bỏ.
  • .Và nỗi ân hận sâu cay đã nhói đau và cắn rứt trái tim chàng.

AI