Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Cắnđộng từTo catch and enclose or compress tightly between two surfaces, or points which are brought together or closed; to pinch; to close in upon.
- Ngắt, bấm, cắt bớtđộng từTo remove by pinching, biting, or cutting with two meeting edges of anything; to clip.
- Làm cóng, làm tê buốtđộng từTo benumb [e.g., cheeks, fingers, nose] by severe cold.
- Cú cắn yêu, vết cắn nhẹdanh từA playful bite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nip sthcắn/véo cái gìHe winced as the dog nipped his ankle.Anh ấy nhăn mặt khi con chó cắn nhẹ vào mắt cá chân.
- nip at sthcắn/véo nhẹ vào cái gìShe nipped at my arm.Cô ấy cắn nhẹ vào cánh tay tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
- nipatCắn hoặc véo bằng những hành động nhỏ
- nipoutLẻn nhanh ra, chạy vụt ra
- nipoffChạy vụt đi, chuồn thẳng
- nipalongChạy vội đi
- nipon aheadChạy lên trước, chạy lên đầu
Cụm từ khác (phrase)nip in the airTiết trời se lạnhnip in the budBóp chết từ trong trứng nướctake a nipNhấp một ngụm rượunip-upMột động tác nhào lộn từ tư thế nằm ngửa sang tư thế đứngnip-outTình trạng mái và thinh tiếp cận nhau, làm giảm độ dày thông thường của vỉa than hoặc dập tắt hoàn toànnip slip(từ lóng) Sự cố làm lộ núm vú
22 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 14
Làm héo khô
- Làm héo khô, làm teo tópTo blast, as by frost; to check the growth or vigor of; to destroy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nipNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinippen
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiknîpen
- từ tiếng Saxon cổ*knīpan
danh từ, động từ
Rút gọn từ nipple
danh từ
- từ tiếng Hạ Đức trung đạinippen
- từ tiếng Hà Lan trung đạinipen
Ví dụ
- , , , , , .Cầu cho mảnh đất cằn cỗi này nứt toác xuống tận cùng địa ngục, tụt sâu mãi xuống, rồi khép chặt lại nghiền nát tôi, nếu tôi thực là kẻ phản bội như thế.
- ... .Những chồi nhỏ ... phải bị ngắt bỏ.
- .Và nỗi ân hận sâu cay đã nhói đau và cắn rứt trái tim chàng.