Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Đánh mạnh và liềuđộng từnội động từ (intransitive)To grab or bat quickly.
- Vụt mạnh, quất, vung đánhđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a strong blow in a sweeping motion.
- Quẹt thẻ, quét thẻđộng từngoại động từ (transitive)To scan or register by sliding (a swipecard etc.) through a reader.
- Cú vồ, cú quào, cái gạt taydanh từđếm được (countable)A quick grab, bat, or other motion with the hand or paw; a sweep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- swipe (at) sb/sthquạt, vung tay đánh ai/cái gì
- swipe sthchôm, lấy trộm cái gì
- swipe (sth) (on/across sth)vuốt (cái gì) (trên cái gì)
- swipe (at sb/sth)cú quạt, cú vung tay (vào ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swipe a card | Quẹt thẻ | |
| swipe leftđộng từ | động từ | Quẹt sang trái |
| swipe rightđộng từ | động từ | Quẹt sang phải |
| swipe screen | Quẹt màn hình | |
| take a swipe at someone | Công kích ai | |
| swipe-tabđộng từ | động từ | Vuốt từ tab này sang tab khác trong giao diện di động |
| swipe filedanh từ | danh từ | Bộ sưu tập các tài liệu hoặc mẫu (ví dụ: các thiết kế thành công hoặc tài liệu tiếp thị) được các chuyên gia sáng tạo sử dụng để truyền cảm hứng trong tương lai (họa sĩ hoạt hình, nhà thiết kế đồ họa, người viết quảng cáo, v.v.) |
| swipe card | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Quẹt
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To interact with a touch screen by drawing one's finger rapidly across it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc swipeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswippen
- từ tiếng Anh cổsweopian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swippjan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con mèo giơ chân vồ lấy dây giày.
- .Anh ấy đã quẹt thẻ ở cửa.
- .Quẹt sang trái để ẩn thanh công cụ.