Dịch

swipe

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đánh mạnh và liềuđộng từnội động từ (intransitive)To grab or bat quickly.
  2. Vụt mạnh, quất, vung đánhđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a strong blow in a sweeping motion.
  3. Quẹt thẻ, quét thẻđộng từngoại động từ (transitive)To scan or register by sliding (a swipecard etc.) through a reader.
  4. Cú vồ, cú quào, cái gạt taydanh từđếm được (countable)A quick grab, bat, or other motion with the hand or paw; a sweep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swipeNguyên thể (infinitive)
  2. swipesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swipingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swipe (at) sb/sthquạt, vung tay đánh ai/cái gì
  • swipe sthchôm, lấy trộm cái gì
  • swipe (sth) (on/across sth)vuốt (cái gì) (trên cái gì)
  • swipe (at sb/sth)cú quạt, cú vung tay (vào ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

swipe a cardQuẹt thẻ
swipe leftđộng từQuẹt sang trái
swipe rightđộng từQuẹt sang phải
swipe screenQuẹt màn hình
take a swipe at someoneCông kích ai
swipe-tabđộng từVuốt từ tab này sang tab khác trong giao diện di động
swipe filedanh từBộ sưu tập các tài liệu hoặc mẫu (ví dụ: các thiết kế thành công hoặc tài liệu tiếp thị) được các chuyên gia sáng tạo sử dụng để truyền cảm hứng trong tương lai (họa sĩ hoạt hình, nhà thiết kế đồ họa, người viết quảng cáo, v.v.)
swipe cardChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Quẹt
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To interact with a touch screen by drawing one's finger rapidly across it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vụt mạnh
Thó
Nốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswippen
  2. từ tiếng Anh cổsweopian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swippjan

Ví dụ

  • .Con mèo giơ chân vồ lấy dây giày.
  • .Anh ấy đã quẹt thẻ ở cửa.
  • .Quẹt sang trái để ẩn thanh công cụ.

AI