Dịch

pinch

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Véođộng từTo squeeze a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt.
  2. Bóp, bấmđộng từTo squeeze between the thumb and forefinger.
  3. Kẹp, épđộng từTo squeeze between two objects.
  4. Cái véo, cái cấudanh từThe action of squeezing a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinchNguyên thể (infinitive)
  2. pinchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pinchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pinch sb/sth/yourselfvéo ai/cái gì/chính mình
  • pinch sth (+ adv./prep.)kẹp chặt cái gì (+ adv./prep.)
  • pinch (sb/sth)làm đau (ai/cái gì) do quá chật
  • pinch sth (from sb/sth)chôm cái gì (từ ai/cái gì)
  • pinch sb/sthgây tốn kém cho ai/cái gì
  • pinch sbbắt giữ ai

20 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 9
Bó chặt
  1. nội động từ (intransitive)Bó chặt, chậtOf clothing, to be uncomfortably tight in specific spots.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Véo
Thó
Ngoạm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipinchen
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandie*pinchier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pincio“to puncture, pinch”

Ví dụ

  • .Đôi giày này làm đau chân tôi.
  • , , . , .Anh cầm chiếc đĩa trên tay, dùng ngón cái và ngón trỏ giữ một góc để nó buông thõng xuống. Bằng tay kia, anh kẹp góc đối diện, bóp chặt ngón cái và ngón trỏ lại với nhau.
  • , .Vì điện trở của kênh dẫn tỉ lệ nghịch với bề rộng của nó, nên vùng có điện trở lớn nhất là vùng bị kẹp giữa các cổng nơi chúng tiến lại gần nhau nhất.

AI