Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Tình trạng, trạng tháidanh từOften in the expressions in bad nick and in good nick: condition, state.
- Đồn cảnh sát, nhà tùdanh từA police station or prison.
- Cú sượt bóngdanh từA small deflection of the ball off the edge of the bat, often going to the wicket-keeper for a catch.
- Khía, cắt nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To make a nick or notch in; to cut or scratch in a minor way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nick sth/yourselflàm xước cái gì/bản thân
- nick sth (from sb/sth)ăn cắp cái gì (của ai)
- be nicked for sthbị bắt vì việc gìI was nicked for speeding.Tôi bị bắt vì vượt tốc độ.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 10
Đoạn DNA đơn
- One of the single-stranded DNA segments produced during nick translation.
Họ từ (word family)
cùng gốc nickNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạinik“notch, tally; nock of an arrow”
danh từ, động từ
Rút gọn từ nickname
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , , .[...] cân nhắc việc họ đã tàn phá cơ thể mình bằng mọi thứ từ M và G cho đến crystal meth trong khoảng một ngày qua, một số lâu hơn, trông họ vẫn ở trạng thái khá tốt.
- [ ] .Anh ta bị bắt và đưa về đồn cảnh sát Sun Hill để bị buộc tội.
- (Klenow ) , ().Quá trình dịch mã nick là sự sao chép DNA in vitro với DNA polymerase I (phân đoạn Klenow) và nucleotide phóng xạ, chất này sẽ được kết hợp vào DNA sao chép tại một điểm đứt (nick).