Dịch

nick

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Tình trạng, trạng tháidanh từOften in the expressions in bad nick and in good nick: condition, state.
  2. Đồn cảnh sát, nhà tùdanh từA police station or prison.
  3. Cú sượt bóngdanh từA small deflection of the ball off the edge of the bat, often going to the wicket-keeper for a catch.
  4. Khía, cắt nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To make a nick or notch in; to cut or scratch in a minor way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nickNguyên thể (infinitive)
  2. nicksSố nhiều (plural)
  3. nickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nick sth/yourselflàm xước cái gì/bản thân
  • nick sth (from sb/sth)ăn cắp cái gì (của ai)
  • be nicked for sthbị bắt vì việc gìI was nicked for speeding.Tôi bị bắt vì vượt tốc độ.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 10
Đoạn DNA đơn
  1. One of the single-stranded DNA segments produced during nick translation.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinik“notch, tally; nock of an arrow”
danh từ, động từ

Rút gọn từ nickname

Ví dụ

  • […] , , .[...] cân nhắc việc họ đã tàn phá cơ thể mình bằng mọi thứ từ M và G cho đến crystal meth trong khoảng một ngày qua, một số lâu hơn, trông họ vẫn ở trạng thái khá tốt.
  • [ ] .Anh ta bị bắt và đưa về đồn cảnh sát Sun Hill để bị buộc tội.
  • (Klenow ) , ().Quá trình dịch mã nick là sự sao chép DNA in vitro với DNA polymerase I (phân đoạn Klenow) và nucleotide phóng xạ, chất này sẽ được kết hợp vào DNA sao chép tại một điểm đứt (nick).

AI