Dịch

nickel

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. .nikendanh từkhông đếm được (uncountable)A silvery elemental metal with an atomic number of 28 and symbol Ni.
  2. Đồng 5 xu, đồng năm xudanh từđếm được (countable)A coin worth 5 cents.
  3. Năm đô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Five dollars.
  4. Mạ nikenđộng từngoại động từ (transitive)To plate with nickel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nickelNguyên thể (infinitive)
  2. nickelsSố nhiều (plural)
  3. nickelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nickeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. nickelingPhân từ I (present participle)
  6. nickellingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Năm trăm đô la
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Five hundred dollars.

Ví dụ

  • ! !Điều đó thực sự đáng sợ một cách khách quan trong mọi bối cảnh! Anh ta trông như một đồng năm xu vừa hít cocaine vậy!
  • , .Chúng tôi đã thực hiện nhiều nhiệm vụ rải truyền đơn trên các khu dân cư ở miền Nam nước Pháp, thả hàng ngàn pound truyền đơn.
  • .Để tôi dẫn bạn đi tham quan sơ qua văn phòng nhé.

AI