Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- .nikendanh từkhông đếm được (uncountable)A silvery elemental metal with an atomic number of 28 and symbol Ni.
- Đồng 5 xu, đồng năm xudanh từđếm được (countable)A coin worth 5 cents.
- Năm đô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Five dollars.
- Mạ nikenđộng từngoại động từ (transitive)To plate with nickel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nickelNguyên thể (infinitive)
- nickelsSố nhiều (plural)
- nickelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nickeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nickelingPhân từ I (present participle)
- nickellingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Năm trăm đô la
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Five hundred dollars.
Ví dụ
- ! !Điều đó thực sự đáng sợ một cách khách quan trong mọi bối cảnh! Anh ta trông như một đồng năm xu vừa hít cocaine vậy!
- , .Chúng tôi đã thực hiện nhiều nhiệm vụ rải truyền đơn trên các khu dân cư ở miền Nam nước Pháp, thả hàng ngàn pound truyền đơn.
- .Để tôi dẫn bạn đi tham quan sơ qua văn phòng nhé.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nickel- nickelbackHậu vệ phòng ngự thứ nămdanh từC1
- nickelicChứa nikentính từ
- nickelateCác anion chứa nguyên tử niken trung tâm liên kết với oxy hoặc các nhóm chứa oxy; bất kỳ muối nào có chứa các anion nàydanh từ
- nickelideCác hợp chất nhị phân của niken và kim loại có độ điện ly cao hơndanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcNickel