Dịch

Nitinol

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp kim của niken và titan có khả năng trở lại hình dạng xác định trước khi nung nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alloy of nickel and titanium that has the ability to return to a predetermined shape when heated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NitinolDạng gốc (base form)
  2. nitinolsSố nhiều (plural)
  3. NitinolsSố nhiều (plural)

AI