Dịch

cheap

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. rẻ, giá thấptính từA2Low in price or sold at a reduced price.
  2. kém chất lượng, rẻ tiềntính từA2Poor in quality, often that sounds critical.
  3. bủn xỉn, keo kiệttính từA2Unwilling to spend money, often more stingily than necessary.
  4. hèn hạ, xấu xatính từB1Underhanded, unfair, or not morally respectable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheapDạng gốc (base form)
  2. cheapsSố nhiều (plural)
  3. cheaperSo sánh hơn (comparative)
  4. more cheapSo sánh hơn (comparative)
  5. cheapestSo sánh nhất (superlative)
  6. most cheapSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cheap to dorẻ khi làmGame shows are cheap to produce.Các chương trình trò chơi rẻ khi sản xuất.
  • it is cheap to do sthlàm gì thì rẻBack then it was quite cheap to buy a house here.Hồi đó mua nhà ở đây khá rẻ.

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Trạng từ (adverb) 1
Không đáng giá
  1. Không đáng giá, tầm thường, không xứng đángOf little worth.

Ví dụ

  • : .Chất chống lão hóa rẻ nhất hiện nay: một loại kem dưỡng ẩm tốt.
  • .Chiếc đầm của nó trông có vẻ rẻ tiền.
  • , .Bảo hiểm thì đắt, nhưng đừng bủn xỉn đến mức liều để mất nhà vì hỏa hoạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém chất lượng
Keo kiệt
Hèn hạ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichep
  2. từ tiếng Anh cổcēap“trade, market, value”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaup

AI