Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm giá trị hoặc giá của; làm cho rẻ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To decrease the value or price of; to make cheaper.
- Làm cho thô tụcđộng từngoại động từ (transitive)To make vulgar.
- Trở nên rẻ hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become cheaper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheapenNguyên thể (infinitive)
- cheapensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cheapenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cheapeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cheapen sb/yourselfhạ thấp giá trị của ai/của chính mình
- cheapen sthhạ giá cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mặc cả
- ngoại động từ (transitive)Mặc cả, hãy hỏi giáTo bargain for, ask the price of.
Họ từ (word family)
cùng gốc cheapenTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- , can’t . I’ve , .
- , sieve-full .