Dịch

cheapen

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giảm giá trị hoặc giá của; làm cho rẻ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To decrease the value or price of; to make cheaper.
  2. Làm cho thô tụcđộng từngoại động từ (transitive)To make vulgar.
  3. Trở nên rẻ hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become cheaper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheapenNguyên thể (infinitive)
  2. cheapensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheapenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheapeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cheapen sb/yourselfhạ thấp giá trị của ai/của chính mình
  • cheapen sthhạ giá cái gì

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mặc cả
  1. ngoại động từ (transitive)Mặc cả, hãy hỏi giáTo bargain for, ask the price of.

Họ từ (word family)

cùng gốc cheapen
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , can’t . I’ve , .
  • , sieve-full .

AI