Dịch

cheaply

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách rẻ tiềntrạng từIn a cheap manner; without expending much money.
  2. Với điểm số thấptrạng từFor a low score.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheaplyDạng gốc (base form)
  2. more cheaplySo sánh hơn (comparative)
  3. cheaplierSo sánh hơn (comparative)
  4. most cheaplySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

buy cheaplyMua rẻ
live cheaplySống tiết kiệm
produce cheaplySản xuất giá rẻ
sell cheaplyBán rẻ
travel cheaplyDu lịch tiết kiệm

Ví dụ

  • , . .. , .Các tập đoàn chuyển hoạt động sản xuất ra nước ngoài vì họ có thể sản xuất rẻ hơn ở nước ngoài những mặt hàng bán cho người Mỹ. Khi các tập đoàn đưa hàng sản xuất ở nước ngoài về Mỹ để bán, hàng hóa đó được tính là hàng nhập khẩu.
  • ?Bạn có thể ăn ngon mà rẻ ở đâu?
  • .Chúng ta chẳng nhận được thứ gì với giá rẻ như ta mong muốn.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI