Nghĩa chính
- Một cách rẻ tiềntrạng từIn a cheap manner; without expending much money.
- Với điểm số thấptrạng từFor a low score.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheaplyDạng gốc (base form)
- more cheaplySo sánh hơn (comparative)
- cheaplierSo sánh hơn (comparative)
- most cheaplySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy cheaply | Mua rẻ | |
| live cheaply | Sống tiết kiệm | |
| produce cheaply | Sản xuất giá rẻ | |
| sell cheaply | Bán rẻ | |
| travel cheaply | Du lịch tiết kiệm |
Ví dụ
- , . .. , .Các tập đoàn chuyển hoạt động sản xuất ra nước ngoài vì họ có thể sản xuất rẻ hơn ở nước ngoài những mặt hàng bán cho người Mỹ. Khi các tập đoàn đưa hàng sản xuất ở nước ngoài về Mỹ để bán, hàng hóa đó được tính là hàng nhập khẩu.
- ?Bạn có thể ăn ngon mà rẻ ở đâu?
- .Chúng ta chẳng nhận được thứ gì với giá rẻ như ta mong muốn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cheaplyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha