Dịch

attainable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể đạt tới đượctính từAble to be accomplished, achieved, or obtained.
  2. Điều có thể đạt đượcdanh từSomething that can be attained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attainableDạng gốc (base form)
  2. attainablesSố nhiều (plural)
  3. more attainableSo sánh hơn (comparative)
  4. most attainableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

attainable goalMục tiêu khả thi
attainable objectiveMục tiêu đạt được
attainable standardTiêu chuẩn khả thi
attainable targetChỉ tiêu khả thi
attainable region theorydanh từNhánh của kỹ thuật hóa học sử dụng các khái niệm tối ưu hóa hình học và toán học để hỗ trợ thiết kế mạng lưới lò phản ứng hóa học

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có nghĩ điều đó có thể đạt được không?
  • .Đặt ra các mục tiêu khả thi.
  • .Đây là một mục tiêu hoàn toàn có thể đạt được.

AI