Nghĩa chính
- Sự đạt được, việc giành đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of attaining; the act of arriving at or reaching; the act of obtaining by effort or exertion.
- Thành tựu, thành quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is attained, or obtained by exertion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attainmentDạng gốc (base form)
- attainmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| educational attainment | Trình độ học vấn | |
| level of attainment | Mức độ đạt được |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc attainmentVí dụ
- .Việc tôi đạt được sự thành thạo tiếng Đức là nhờ vào nhiều năm trời học tập.
- , .Học giả đã đạt được rất nhiều thành tựu giờ đây hiểu rõ chúng nhỏ bé thế nào so với những gì một cái nhìn vào vinh quang tâm linh đã dạy ông.
- .. 2022 17 .. 2015.Báo cáo Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên Hợp Quốc năm 2022 cảnh báo các cuộc khủng hoảng và thảm họa toàn cầu đang đe dọa việc đạt được vào cuối thập kỷ này 17 mục tiêu được các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc thông qua năm 2015.