acquirement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động hoặc thực tế của việc có được một cái gì đó; sự mua lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or fact of acquiring something; acquisition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acquirementDạng gốc (base form)
- acquirementsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó đã được mua lại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Một cái gì đó đã được mua lại; một thành tựu hoặc thành tựuSomething that has been acquired; an attainment or accomplishment.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc acquirementVí dụ
- một người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng
- […] […]
- , , , Solmes, .