Dịch

acquirement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc thực tế của việc có được một cái gì đó; sự mua lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or fact of acquiring something; acquisition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquirementDạng gốc (base form)
  2. acquirementsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó đã được mua lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Một cái gì đó đã được mua lại; một thành tựu hoặc thành tựuSomething that has been acquired; an attainment or accomplishment.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc acquirement

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng
  • […] […]
  • , , , Solmes, .

AI