Nghĩa chính
- Sự giành đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of acquiring.
- Vật thu được, tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The thing acquired or gained; a gain.
- Thu thập dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of sampling signals that measure real world physical conditions and converting these signals into digital numeric values that can be manipulated by a computer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acquisitionDạng gốc (base form)
- acquisitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acquisition cost | Chi phí mua lại | |
| acquisition department | Bộ phận thu mua | |
| acquisition of assets | Mua lại tài sản | |
| acquisition process | Quy trình mua lại | |
| acquisition strategy | Chiến lược mua lại | |
| acquisition target | Mục tiêu thâu tóm | |
| second-language acquisitiondanh từ | danh từ | Quá trình qua đó các cá nhân học ngôn ngữ thứ hai |
| acquisition debtdanh từ | danh từ | Các khoản nợ (chẳng hạn như khoản thế chấp) được sử dụng để mua, xây dựng hoặc cải thiện đáng kể nơi cư trú chính hoặc phụ |
Nguồn gốc (etymology)
acquire-ition
- từ tiếng Pháp cổacquisicion
- từ tiếng Latinhacquisītiō
Ví dụ
- .Việc mua sắm dụng cụ thể thao tự nó cũng có thể rất thú vị.
- .Cây vợt tennis bằng than chì đó quả là một món đồ đáng giá.
- .Anh ấy là một nhân sự quý giá cho công ty chúng tôi.