Dịch

acquisition

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giành đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of acquiring.
  2. Vật thu được, tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The thing acquired or gained; a gain.
  3. Thu thập dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of sampling signals that measure real world physical conditions and converting these signals into digital numeric values that can be manipulated by a computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquisitionDạng gốc (base form)
  2. acquisitionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acquisition costChi phí mua lại
acquisition departmentBộ phận thu mua
acquisition of assetsMua lại tài sản
acquisition processQuy trình mua lại
acquisition strategyChiến lược mua lại
acquisition targetMục tiêu thâu tóm
second-language acquisitiondanh từQuá trình qua đó các cá nhân học ngôn ngữ thứ hai
acquisition debtdanh từCác khoản nợ (chẳng hạn như khoản thế chấp) được sử dụng để mua, xây dựng hoặc cải thiện đáng kể nơi cư trú chính hoặc phụ

Nguồn gốc (etymology)

acquire-ition

  1. từ tiếng Pháp cổacquisicion
  2. từ tiếng Latinhacquisītiō

Ví dụ

  • .Việc mua sắm dụng cụ thể thao tự nó cũng có thể rất thú vị.
  • .Cây vợt tennis bằng than chì đó quả là một món đồ đáng giá.
  • .Anh ấy là một nhân sự quý giá cho công ty chúng tôi.

AI