Dịch

accession

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈsɛʃ.ən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự lên ngôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coming to; the act of acceding and becoming joined.
  2. Sự gia tăng, phần bổ sungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Increase by something added; that which is added; augmentation from without.
  3. Vật bổ sungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such augmentation that adds to the collections of a museum or archive; a thing thus added.
  4. Ghi nhận vào bộ sưu tậpđộng từngoại động từ (transitive)To make a record of (additions to a collection); to add (something) to a collection (usually a museum's or archive's collection).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accessionNguyên thể (infinitive)
  2. accessionsSố nhiều (plural)
  3. accessionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accessioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accession (to sth)việc lên ngôi, việc tiếp nhận (cái gì)

Cụm từ (phrase)

accession numberdanh từCon số duy nhất được cấp cho mỗi lần mua lại mới khi nó được đưa vào danh mục của thư viện hoặc bảo tàng
accession countrydanh từQuốc gia đang trong quá trình gia nhập Liên minh châu Âu

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Quyền thụ hưởng tài sản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mode of acquiring property, by which the owner of a corporeal substance which receives an addition by growth, or by labor, has a right to the part or thing added, or the improvement (provided the thing is not changed into a different species).

Ví dụ

  • việc nhà vua gia nhập một liên minh
  • , , .Sự gia tăng duy nhất mà đế chế La Mã nhận được trong thế kỷ đầu tiên của Công nguyên là tỉnh Britain.
  • sự gia nhập Liên minh châu Âu

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaccessiō

Ngôn ngữ khác

AI