Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự lên ngôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coming to; the act of acceding and becoming joined.
- Sự gia tăng, phần bổ sungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Increase by something added; that which is added; augmentation from without.
- Vật bổ sungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such augmentation that adds to the collections of a museum or archive; a thing thus added.
- Ghi nhận vào bộ sưu tậpđộng từngoại động từ (transitive)To make a record of (additions to a collection); to add (something) to a collection (usually a museum's or archive's collection).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accessionNguyên thể (infinitive)
- accessionsSố nhiều (plural)
- accessionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- accessioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accession (to sth)việc lên ngôi, việc tiếp nhận (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accession numberdanh từ | danh từ | Con số duy nhất được cấp cho mỗi lần mua lại mới khi nó được đưa vào danh mục của thư viện hoặc bảo tàng |
| accession countrydanh từ | danh từ | Quốc gia đang trong quá trình gia nhập Liên minh châu Âu |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Quyền thụ hưởng tài sản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mode of acquiring property, by which the owner of a corporeal substance which receives an addition by growth, or by labor, has a right to the part or thing added, or the improvement (provided the thing is not changed into a different species).
Ví dụ
- việc nhà vua gia nhập một liên minh
- , , .Sự gia tăng duy nhất mà đế chế La Mã nhận được trong thế kỷ đầu tiên của Công nguyên là tỉnh Britain.
- sự gia nhập Liên minh châu Âu
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accessionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaccessiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha