Dịch

ascension

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thăng thiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ascending; an ascent.
  2. Thăng hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transcendence of the material world; a transition to a higher form, state, or plane of existence.
  3. Chất bốc hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which rises, as from distillation.
  4. Sự thoát ếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of ceasing to be an incel, generally by losing one's virginity/having sex, or entering a romantic relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascensionDạng gốc (base form)
  2. ascensionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ascension (to sth)sự lên ngôi (vị trí gì)

Cụm từ (phrase)

Ascension Daydanh từ riêngNgày thứ bốn mươi của Lễ Phục Sinh, tức là thứ Năm, 39 ngày sau Lễ Phục Sinh
right ascensiondanh từXích kinh
Ascension Sundaydanh từ riêngChúa Nhật sau lễ Thăng Thiên
Ascension Islanddanh từ riêngHòn đảo và một phần cấu thành của lãnh thổ hải ngoại của Anh Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha, nằm ở Nam Đại Tây Dương
Ascension Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Donaldsonville
Ascension crakedanh từLoài chim không biết bay đã tuyệt chủng thuộc loài Mundia elpenor, đặc hữu của Đảo Ascension ở Nam Đại Tây Dương
oblique ascensiondanh từVòng cung của đường xích đạo, bị chặn giữa điểm đầu tiên của Bạch Dương và điểm đó của đường xích đạo đi lên cùng với một ngôi sao, tạo thành một hình cầu xiên
Ascension Islanderdanh từNgười đến từ đảo Ascension

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiascencioun
  2. từ tiếng Pháp cổascension
  3. từ tiếng Latinhascēnsiō“ascent”

Ví dụ

  • hot-air .Sự bay lên của khinh khí cầu mang lại cho chúng ta tầm nhìn tốt hơn.
  • hơi bốc lên từ dạ dày
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền

AI