Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự đi lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ascending; a motion upwards.
- Đường lên, lối lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way or means by which one ascends.
- Con dốc, đồi, đỉnh đồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eminence, hill, or high place.
- Độ dốc, góc nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of elevation of an object, or the angle it makes with a horizontal line; inclination; gradient; steepness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascentDạng gốc (base form)
- ascentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ascent to sthsự leo lên tới chỗ gìtheir ascent to the summitsự leo lên tới đỉnh núi
- ascent (to sth)đường dốc lên tới chỗ gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ascent to power | Con đường lên nắm quyền | |
| first ascent | Lần đầu chinh phục đỉnh | |
| make an ascent | Leo lên | |
| rapid ascent | Sự thăng tiến nhanh chóng | |
| steep ascent | Con dốc đứng | |
| ascent vehicledanh từ | danh từ | Phương tiện vận chuyển có thể chở người hoặc hàng hóa vào không gian vũ trụ từ bề mặt của một hành tinh hoặc mặt trăng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chiều cao phần nhô lên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ascender height in a typeface.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ascentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã thực hiện một chuyến leo lên đỉnh Mont Blanc đầy mệt mỏi.
- 5 .Con đường có độ dốc 5 độ.
- , .Các nhà leo núi đã hoàn thành chuyến leo dốc, nhưng họ đã không trở về an toàn.