Dịch

ascent

C1danh từ (noun)
UK/əˈsɛnt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự đi lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ascending; a motion upwards.
  2. Đường lên, lối lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way or means by which one ascends.
  3. Con dốc, đồi, đỉnh đồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eminence, hill, or high place.
  4. Độ dốc, góc nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of elevation of an object, or the angle it makes with a horizontal line; inclination; gradient; steepness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascentDạng gốc (base form)
  2. ascentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ascent to sthsự leo lên tới chỗ gìtheir ascent to the summitsự leo lên tới đỉnh núi
  • ascent (to sth)đường dốc lên tới chỗ gì

Cụm từ (phrase)

ascent to powerCon đường lên nắm quyền
first ascentLần đầu chinh phục đỉnh
make an ascentLeo lên
rapid ascentSự thăng tiến nhanh chóng
steep ascentCon dốc đứng
ascent vehicledanh từPhương tiện vận chuyển có thể chở người hoặc hàng hóa vào không gian vũ trụ từ bề mặt của một hành tinh hoặc mặt trăng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chiều cao phần nhô lên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ascender height in a typeface.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã thực hiện một chuyến leo lên đỉnh Mont Blanc đầy mệt mỏi.
  • 5 .Con đường có độ dốc 5 độ.
  • , .Các nhà leo núi đã hoàn thành chuyến leo dốc, nhưng họ đã không trở về an toàn.

AI