Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Đang đi lên, hướng lêntính từMoving upward; ascending, rising.
- Chiếm ưu thế, trội hơntính từControlling, dominant, surpassing.
- Mọc ở hướng đôngtính từIn an eastern direction rising just above the horizon.
- Cung mọc, lá số tử vidanh từThe degree of the zodiac or point of the ecliptic which rises in an eastern direction above the horizon at a particular moment (especially the moment of a person's birth), which is supposed to have a commanding influence on a person's fortune and life; a horoscope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascendantDạng gốc (base form)
- ascendantsSố nhiều (plural)
- more ascendantSo sánh hơn (comparative)
- most ascendantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the ascendantcụm giới từ | cụm giới từ | Trở nên phổ biến hơn, mạnh mẽ hơn hoặc có liên quan hơn; đang gia tăng |
| lord of the ascendant | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 7
Vươn lên thiên đỉnh
- Rising towards the zenith.
Ví dụ
- [ ] ; / , , / , , / .Thân hình [của con rồng] vươn lên hướng lên; / Đầu ở phía trước, đuôi ở phía sau, / Đôi cánh, giống như những cánh buồm cần gió, / Ở hai bên buông thõng.
- , Syria's , .Giờ đây, khi người Kurd ở Syria đang chiếm ưu thế, hy vọng đất nước như hiện tại có thể được kiểm soát trở lại từ Damascus cũng đang giảm dần.
- 1836, .Vào cuối kỳ họp năm 1836, hy vọng của đảng Bảo thủ lại một lần nữa nắm thế thượng phong.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa