Dịch

ascendant

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əˈsɛnd(ə)nt/US/əˈsɛndənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đang đi lên, hướng lêntính từMoving upward; ascending, rising.
  2. Chiếm ưu thế, trội hơntính từControlling, dominant, surpassing.
  3. Mọc ở hướng đôngtính từIn an eastern direction rising just above the horizon.
  4. Cung mọc, lá số tử vidanh từThe degree of the zodiac or point of the ecliptic which rises in an eastern direction above the horizon at a particular moment (especially the moment of a person's birth), which is supposed to have a commanding influence on a person's fortune and life; a horoscope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascendantDạng gốc (base form)
  2. ascendantsSố nhiều (plural)
  3. more ascendantSo sánh hơn (comparative)
  4. most ascendantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

in the ascendantcụm giới từTrở nên phổ biến hơn, mạnh mẽ hơn hoặc có liên quan hơn; đang gia tăng
lord of the ascendantChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 7
Vươn lên thiên đỉnh
  1. Rising towards the zenith.

Ví dụ

  • [ ] ; / , , / , , / .Thân hình [của con rồng] vươn lên hướng lên; / Đầu ở phía trước, đuôi ở phía sau, / Đôi cánh, giống như những cánh buồm cần gió, / Ở hai bên buông thõng.
  • , Syria's , .Giờ đây, khi người Kurd ở Syria đang chiếm ưu thế, hy vọng đất nước như hiện tại có thể được kiểm soát trở lại từ Damascus cũng đang giảm dần.
  • 1836, .Vào cuối kỳ họp năm 1836, hy vọng của đảng Bảo thủ lại một lần nữa nắm thế thượng phong.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ascend-ant

  1. từ tiếng Anh trung đạiascendent“ascending, rising; increasing in quantity; (astronomy) rising above the horizon”
  2. từ tiếng Pháp cổascendant
  3. từ tiếng Latinhascendentem

AI