Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng dầntính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Rising or increasing to higher levels, values, or degrees. (e.g. of a sequence)
- Tăng dần, theo thứ tự tăngtính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)That causes a sequence to follow an ascending order.
- Sự đi lên, sự dâng lêndanh từđứng trước danh từ (attributive)An ascent.
- Đi lên; bốc lênđộng từpresent participle and gerund of ascend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascendingDạng gốc (base form)
- ascendingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ascending nodedanh từ | danh từ | Điểm trên quỹ đạo mà tại đó vật thể đi qua mặt phẳng hoàng đạo về hướng bắc |
| ascending colondanh từ | danh từ | Một phần của đại tràng nằm giữa manh tràng và đại tràng ngang |
| ascending chain conditiondanh từ | danh từ | Thuộc tính của một tập hợp được sắp thứ tự một phần phát biểu rằng bất kỳ chuỗi phần tử tăng dần nào cuối cùng cũng phải trở thành hằng số |
| ascending cervical arterydanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ của động mạch giáp dưới |
| ascending palatine arterydanh từ | danh từ | Động mạch dưới xuất phát từ động mạch mặt và chia thành hai nhánh, một nhánh cấp máu cho khẩu cái mềm và các tuyến khẩu cái, nhánh kia cấp máu đặc biệt là amidan và ống eustachian |
| ascending pharyngeal arterydanh từ | danh từ | Động mạch phân nhánh từ động mạch hàm trên đưa máu đến khẩu cái cứng và khẩu cái mềm |
| sort something in ascending order | Sắp xếp theo thứ tự tăng dần |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dốc lên
- không so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Dốc lên, thoai thoải lênLeading or sloping upwards.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ascendingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... , "", .Khi đã vượt qua nhà ga, người ta có thể nghe thấy tiếng ống xả trầm đục của các đầu máy G.C.R., đặc biệt là dòng "Directors", vang lên dồn dập tăng dần khi các lái tàu tăng tốc để vượt đoạn dốc.
- .Chúng tôi đã sử dụng thuật toán sắp xếp tăng dần.
- những lần lên xuống liên tục