Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi xuống, dốc xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving or sloping downwards.
- Giảm dầntính từkhông so sánh (not comparable)Ordered such that each element is less than or equal to the previous element. (of a sequence)
- Sự đi xuống, sự hạ xuốngdanh từA descent.
- Xuốngđộng từpresent participle and gerund of descend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descendingDạng gốc (base form)
- descendingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| descending sdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long s |
| descending nodedanh từ | danh từ | Điểm trên quỹ đạo mà vật thể đi qua mặt phẳng hoàng đạo để đi về phía nam |
| descending colondanh từ | danh từ | Một phần của đại tràng liền kề với đại tràng sigma |
| descending chain conditiondanh từ | danh từ | Thuộc tính của một tập hợp được sắp thứ tự một phần phát biểu rằng bất kỳ chuỗi phần tử giảm dần nào cuối cùng cũng phải trở thành một hằng số |
| descending palatine arterydanh từ | danh từ | Nhánh của động mạch hàm trên cung cấp máu cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm của miệng |
| descending perineum syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đáy chậu "bong bóng" vài cm dưới đầu xương chậu, thường là khi căng thẳng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Sắp xếp giảm dần
- không so sánh (not comparable)Sắp xếp giảm dần, giảm dầnCausing a sequence to follow a descending order.
Họ từ (word family)
cùng gốc descendingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vui lòng sắp xếp các số này theo thứ tự giảm dần.
- .Chúng tôi đã sử dụng thuật toán sắp xếp giảm dần.
- những lần lên xuống liên tục