Dịch

descending

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đi xuống, dốc xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving or sloping downwards.
  2. Giảm dầntính từkhông so sánh (not comparable)Ordered such that each element is less than or equal to the previous element. (of a sequence)
  3. Sự đi xuống, sự hạ xuốngdanh từA descent.
  4. Xuốngđộng từpresent participle and gerund of descend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descendingDạng gốc (base form)
  2. descendingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

descending sdanh từĐồng nghĩa với long s
descending nodedanh từĐiểm trên quỹ đạo mà vật thể đi qua mặt phẳng hoàng đạo để đi về phía nam
descending colondanh từMột phần của đại tràng liền kề với đại tràng sigma
descending chain conditiondanh từThuộc tính của một tập hợp được sắp thứ tự một phần phát biểu rằng bất kỳ chuỗi phần tử giảm dần nào cuối cùng cũng phải trở thành một hằng số
descending palatine arterydanh từNhánh của động mạch hàm trên cung cấp máu cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm của miệng
descending perineum syndromedanh từTình trạng đáy chậu "bong bóng" vài cm dưới đầu xương chậu, thường là khi căng thẳng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sắp xếp giảm dần
  1. không so sánh (not comparable)Sắp xếp giảm dần, giảm dầnCausing a sequence to follow a descending order.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Vui lòng sắp xếp các số này theo thứ tự giảm dần.
  • .Chúng tôi đã sử dụng thuật toán sắp xếp giảm dần.
  • những lần lên xuống liên tục

AI