Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
descendingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc thứ tự giảm dần
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a descending manner or order.
Nguồn gốc
(etymology)
descending
+
-ly
Ví dụ
arrange
the
data
descendingly
AI
1
Theo cách hoặc thứ tự giảm dần
1
Theo cách hoặc thứ tự giảm dần
1
Theo cách hoặc thứ tự giảm dần