Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi xuốngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Toward a lower level, whether in physical space, in a hierarchy, or in amount or value.
- Ở cấp thấp hơntrạng từkhông so sánh (not comparable)At a lower level.
- Hướng namtrạng từkhông so sánh (not comparable)Southward.
- Di chuyển, dốc hoặc hướng xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving, sloping or oriented down.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi xuống
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| downward spiraldanh từ | danh từ | Một loạt suy nghĩ hoặc hành động phản tác dụng, khiến tình hình ngày càng trở nên tồi tệ hơn |
| downward dogdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của downward-facing dog |
| downward driftdanh từ | danh từ | Hiện tượng người mắc bệnh tâm thần ngày càng đi xuống theo quy mô kinh tế và xã hội sau khi họ đến tuổi trưởng thành và sống tự lập |
| downward-facing dogdanh từ | danh từ | Tư thế trong đó tay và chân đặt trên sàn và hông nâng lên, tạo thành hình chữ V ngược |
| downward mobility | Sự tụt lùi xã hội | |
| downward trajectory | Quỹ đạo đi xuống |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nằm ở tầng dưới
- không so sánh (not comparable)Located at a lower level.
Ví dụ
- .Vị trí của ông trong xã hội ngày càng đi xuống.
- .Anh ta nói với cái nhìn hướng xuống.
- chiều hướng đi xuống, trở xuống
Họ từ (word family)
cùng gốc downwardNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- downđồng nghĩachỉ hướng chuyển động đi xuống.