Dịch

downward

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi xuốngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Toward a lower level, whether in physical space, in a hierarchy, or in amount or value.
  2. Ở cấp thấp hơntrạng từkhông so sánh (not comparable)At a lower level.
  3. Hướng namtrạng từkhông so sánh (not comparable)Southward.
  4. Di chuyển, dốc hoặc hướng xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving, sloping or oriented down.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi xuống
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

downward spiraldanh từMột loạt suy nghĩ hoặc hành động phản tác dụng, khiến tình hình ngày càng trở nên tồi tệ hơn
downward dogdanh từDạng tỉnh lược của downward-facing dog
downward driftdanh từHiện tượng người mắc bệnh tâm thần ngày càng đi xuống theo quy mô kinh tế và xã hội sau khi họ đến tuổi trưởng thành và sống tự lập
downward-facing dogdanh từTư thế trong đó tay và chân đặt trên sàn và hông nâng lên, tạo thành hình chữ V ngược
downward mobilitySự tụt lùi xã hội
downward trajectoryQuỹ đạo đi xuống

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nằm ở tầng dưới
  1. không so sánh (not comparable)Located at a lower level.

Ví dụ

  • .Vị trí của ông trong xã hội ngày càng đi xuống.
  • .Anh ta nói với cái nhìn hướng xuống.
  • chiều hướng đi xuống, trở xuống

AI