下降
HSK4
Hay gặpHán-Việt: hạ giáng
xià jiàng
Nghĩa chính
- giảm, sụt giảm, suy giảmđộng từTo decrease in amount, level, value, or quality.
- hạ xuống, đi xuốngđộng từTo move from a higher position to a lower one.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
下
xiàhạ
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
under, underneath, below; down; inferior; bring down降
jiànggiáng
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)8 nét
descend, fall, drop; lower, downNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Nhiệt độ đột nhiên giảm.
- 。Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.