caer
A2động từ (verb)
Hay gặp/kaˈeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Rơi, ngãđộng từto fall (to move to a lower position due to gravity)
- Rơi, rớt, giảm xuốngđộng từto fall (to come down, to drop, to descend)
- Ngã, quỵ, sụp đổđộng từto fall down, to collapse (to fall to the ground)
- Rơi ra, rụng rađộng từto fall out (to come out of something by falling)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể caerDanh động từ cayendoPhân từ caído
| Presente | |
|---|---|
| yo | caigo |
| tú | caes |
| él/ella/Ud. | cae |
| nosotros | caemos |
| vosotros | caéis |
| ellos/Uds. | caen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer bien | Gây thiện cảm | |
| caer en la cuenta | Nhận ra | |
| caer enfermo | Ngã bệnh | |
| caer mal | Gây phản cảm | |
| dejar caer | Làm rơi | |
| caer gordođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với caer mal |
| caer pesadođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với caer mal |
| caer de pieđộng từ | động từ | Hạ cánh trên đôi chân của một người |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Mắc bẫy
- Mắc bẫy, sập bẫy, bị lừato fall into, to fall for; to be ensnared by
Ví dụ
- .Cổ phiếu đã lao dốc chỉ sau một đêm.
- ¿ ?Lần gần nhất bạn bị ốm là khi nào?
- , .Nếu cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy học cách làm nước chanh.