Dịch

caer

A2động từ (verb)
Hay gặp
/kaˈeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Rơi, ngãđộng từto fall (to move to a lower position due to gravity)
  2. Rơi, rớt, giảm xuốngđộng từto fall (to come down, to drop, to descend)
  3. Ngã, quỵ, sụp đổđộng từto fall down, to collapse (to fall to the ground)
  4. Rơi ra, rụng rađộng từto fall out (to come out of something by falling)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể caerDanh động từ cayendoPhân từ caído
Presente
yocaigo
túcaes
él/ella/Ud.cae
nosotroscaemos
vosotroscaéis
ellos/Uds.caen

Cụm từ (phrase)

caer bienGây thiện cảm
caer en la cuentaNhận ra
caer enfermoNgã bệnh
caer malGây phản cảm
dejar caerLàm rơi
caer gordođộng từĐồng nghĩa với caer mal
caer pesadođộng từĐồng nghĩa với caer mal
caer de pieđộng từHạ cánh trên đôi chân của một người

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Mắc bẫy
  1. Mắc bẫy, sập bẫy, bị lừato fall into, to fall for; to be ensnared by

Ví dụ

  • .Cổ phiếu đã lao dốc chỉ sau một đêm.
  • ¿ ?Lần gần nhất bạn bị ốm là khi nào?
  • , .Nếu cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy học cách làm nước chanh.

AI