Dịch

掉

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: trao
diào

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. rơiđộng từto fall down unintentionally
  2. đánh rơi, bỏđộng từto drop something intentionally
  3. mấtđộng từto lose something
  4. biến mất, thất lạcđộng từto go missing

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down

Cụm từ (phrase)

掉以轻心Chủ quan khinh suất
掉价Rớt giá
掉头Quay đầu
掉头发Rụng tóc
掉眼泪Rơi nước mắt
掉队Tụt lại phía sau
掉下Rơi xuống
去掉Bỏ đi

13 nghĩa khác

Nghĩa 13
Giảm
  1. Giảm, sụt giảmto reduce

Ví dụ

  • !Đừng nói cái không cần thiết phải nói.
  • 。Lá rụng xuông mặt đất.
  • 。Lá rụng xuông mặt đất.

AI