Dịch

掉眼泪

Hán-Việt: trao nhản lệ
diào yǎn lèi

Nghĩa chính

  1. Rơi nước mắt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down
眼
yǎnnhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
eye; eyelet, hole, opening
泪
lèilệ
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
tears; weep, cry

AI