Dịch

掉头

Hán-Việt: trao đầu
diào tóu

Nghĩa chính

  1. Quay đầu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down
头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; boss

Cụm từ (phrase)

掉头发Rụng tóc

AI