Dịch

掉头发

Hán-Việt: trao đầu phát
diào tóu fa

Nghĩa chính

  1. Rụng tóc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down
头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; boss
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair

AI