掉头发
Hán-Việt: trao đầu phát
diào tóu fa
Nghĩa chính
- Rụng tóc
Chữ và bộ thủ (character, radical)
掉
diàotrao
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
turn, move; shake, wag; drop down头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; boss发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hairNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 掉kết hợprụng tóc