pelar
A2động từ (verb)
/peˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Gọt vỏ, bóc vỏ, lột vỏđộng từto peel (fruits, vegetables)
- Lột dađộng từto skin (an animal)
- Bóc vỏ, tách vỏđộng từto shell (nuts, shellfish)
- Mở gói, bóc bao bìđộng từto unwrap
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pelarDanh động từ pelandoPhân từ pelado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pelo |
| tú | pelas |
| él/ella/Ud. | pela |
| nosotros | pelamos |
| vosotros | peláis |
| ellos/Uds. | pelan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mở gói
Cắt tóc
Nói xấu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelar el ajođộng từ | động từ | Đá vào cái xô, chết |
| duro de pelartính từ | tính từ | Cứng như đinh |
| pelar el gallođộng từ | động từ | Đá cái xô; hít nó đi |
| cuchillo de pelardanh từ | danh từ | Dao gọt |
| pelar la pavađộng từ | động từ | Tán tỉnh; tham gia tán tỉnh, đặc biệt là bên cửa sổ hoặc ban công |
| que se las pelatrạng từ | trạng từ | Nhanh như chớp |
| frío que pela | Chưa có nghĩa |
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 17
Vặt lông
- Vặt lông, nhổ lôngto pluck (a bird)
Họ từ (word family)
cùng gốc pelarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ăn táo không gọt vỏ là lành mạnh hơn.
- .Anh ấy hỏi tôi có muốn họ gọt thêm khoai tây không.
- .Đóng cửa lại, vì trời lạnh cóc.