Dịch

pelar

A2động từ (verb)
/peˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Gọt vỏ, bóc vỏ, lột vỏđộng từto peel (fruits, vegetables)
  2. Lột dađộng từto skin (an animal)
  3. Bóc vỏ, tách vỏđộng từto shell (nuts, shellfish)
  4. Mở gói, bóc bao bìđộng từto unwrap

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pelarDanh động từ pelandoPhân từ pelado
Presente
yopelo
túpelas
él/ella/Ud.pela
nosotrospelamos
vosotrospeláis
ellos/Uds.pelan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

pelar el ajođộng từĐá vào cái xô, chết
duro de pelartính từCứng như đinh
pelar el gallođộng từĐá cái xô; hít nó đi
cuchillo de pelardanh từDao gọt
pelar la pavađộng từTán tỉnh; tham gia tán tỉnh, đặc biệt là bên cửa sổ hoặc ban công
que se las pelatrạng từNhanh như chớp
frío que pelaChưa có nghĩa

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Vặt lông
  1. Vặt lông, nhổ lôngto pluck (a bird)

Ví dụ

  • .Ăn táo không gọt vỏ là lành mạnh hơn.
  • .Anh ấy hỏi tôi có muốn họ gọt thêm khoai tây không.
  • .Đóng cửa lại, vì trời lạnh cóc.

AI