comer
A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/koˈmeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ănđộng từA1To eat food.
- ăn trưađộng từA1To have lunch, usually around midday.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể comerDanh động từ comiendoPhân từ comido
| Presente | |
|---|---|
| yo | como |
| tú | comes |
| él/ella/Ud. | come |
| nosotros | comemos |
| vosotros | coméis |
| ellos/Uds. | comen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comer bien | Ăn ngon miệng | |
| comer fuera | Ăn ngoài, đi ăn tiệm | |
| dar de comer | Cho ăn | |
| dar de comer a alguien | Cho ai ăn | |
| ganarse el comer | Kiếm sống | |
| hora de comer | Giờ ăn trưa | |
| comer algo | Ăn gì đó | |
| comer a besosđộng từ | động từ | Hôn đến chết; chết ngạt với những nụ hôn |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Ăn mòn
- Ăn mòn, gặm nhấmto eat away, corrode
Họ từ (word family)
cùng gốc comerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy trông như thể đã nhịn ăn nhiều ngày.
- ¿ ?Bạn có định ăn món trứng tráng còn thừa tối qua không?
- ¿ ?Món ăn kỳ lạ nhất mà bạn từng ăn là gì?