Dịch

comedero

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/komeˈdeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ăn đượctính từeatable
  2. Tham ăn, háu ăntính từgluttonous
  3. Phòng ăn, quán ăndanh từdiner, dining room
  4. Máng ăndanh từtrough

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comederoDạng gốc (base form)
  2. comederasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. comederosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. comederaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , .Anh ấy ngồi thẳng lưng chứ không cúi gập người trên đĩa như con vật bên máng ăn.
  • .Hôm qua bạn quên đổ đầy thóc vào máng ăn của chim trĩ.
  • ¿ ?Liệu đàn bò có rống lên nếu máng ăn đã đầy?

AI