comedero
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/komeˈdeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Ăn đượctính từeatable
- Tham ăn, háu ăntính từgluttonous
- Phòng ăn, quán ăndanh từdiner, dining room
- Máng ăndanh từtrough
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , .Anh ấy ngồi thẳng lưng chứ không cúi gập người trên đĩa như con vật bên máng ăn.
- .Hôm qua bạn quên đổ đầy thóc vào máng ăn của chim trĩ.
- ¿ ?Liệu đàn bò có rống lên nếu máng ăn đã đầy?