Dịch

diner

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈdaɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người dự tiệcdanh từSomeone who dines.
  2. Toa ăndanh từA car in a railroad train that serves meals.
  3. Quán ăn bình dân, quán ăn kiểu Mỹdanh từA typically small restaurant, historically modeled after a railroad dining car, that serves lower-class fare, normally having a counter with stools along one side and booths on the other.
  4. Đồng dinerdanh từA commemorative currency of Andorra, not legal tender, divided into 100 centims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinerDạng gốc (base form)
  2. dinersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

all-night dinerQuán ăn mở thâu đêm
american dinerQuán ăn kiểu Mỹ
busy dinerQuán ăn đông khách
classic dinerQuán ăn cổ điển
local dinerQuán ăn địa phương
roadside dinerQuán ăn ven đường
diner-outdanh từNgười thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu
Joe's Dinerdanh từ riêngTên giữ chỗ cho một nhà hàng hư cấu hoặc giả định dành cho mọi người, đặc biệt là một doanh nghiệp địa phương nhỏ, tương phản với các doanh nghiệp lớn hoặc nhượng quyền thương mại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chủ tiệc
  1. Chủ tiệc, người đãi tiệcSomeone who gives a dinner.

Ví dụ

  • . , , .Khi nói đến đồ ăn Trung Hoa, tôi luôn giữ nguyên tắc rằng càng biết ít về khâu chuẩn bị thì càng tốt. Một thực khách khôn ngoan khi được mời vào thăm bếp sẽ đáp lại bằng cách nói lịch sự nhất có thể rằng mình có một cuộc hẹn gấp ở nơi khác.
  • .Toa ăn là căn bếp của tất cả mọi người.
  • .Anh ấy làm việc tại một quán ăn bình dân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

dine-er

danh từ
  1. mượn từ tiếng Catalandiner

Cùng gốc (doublet)denardenariusdenierdinardinero

AI