Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bình tông, bi-đôngdanh từA water bottle, flask, or other vessel, typically used by a soldier or camper as a bottle for carrying water or liquor for drink.
- Bộ đồ ăn dã chiếndanh từA military mess kit.
- Hộp đựng dao nĩadanh từA box with compartments for storing eating utensils, silverware etc.
- Quầy ăn lưu độngdanh từA temporary or mobile café used in an emergency or on a film location etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canteenDạng gốc (base form)
- canteensSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- canteen of cutlerybộ dao muỗng nĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canteen food | Thức ăn căng tin | |
| eat in the canteen | Ăn ở căng tin | |
| hospital canteen | Căn tin bệnh viện | |
| school canteen | Căn tin trường học | |
| staff canteen | Căn tin nhân viên | |
| water canteen | Bình tông đựng nước | |
| canteen cupdanh từ | danh từ | Chiếc cốc kim loại có thể được lồng trên nóc hoặc dưới căng tin |
| canteen wagondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food truck |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Căng tin
- Căng tin, căn tinA small cafeteria or snack bar, especially one in a military establishment, school, or place of work.
Họ từ (word family)
cùng gốc canteenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcantine
- từ tiếng Ýcantina
Cùng gốc (doublet)cantina
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ! ; ; , . , , Brigade's , “ Jackson’s .”Nào, các chiến hữu, hãy gác súng lại! Chất thêm củi vào; thổi bùng ngọn lửa trại lên; dẫu bình tông có cạn nước, chúng ta vẫn sẽ có một đêm tưng bừng. Nơi đây sông Shenandoah gầm vang, đằng kia rặng Blue Ridge hùng vĩ vọng lại, cùng hòa vào khúc ca rộn rã của Lữ đoàn theo “Phong cách của Stonewall Jackson”.
- .Anh ấy gọi một phần salad tại căng tin.
- ?Bình tông của bạn có đầy nước không?
Xuất hiện ở từ khác
- cafeteriađồng nghĩathường dùng trong môi trường quân đội hoặc công sở hơn