Dịch

canteen

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bình tông, bi-đôngdanh từA water bottle, flask, or other vessel, typically used by a soldier or camper as a bottle for carrying water or liquor for drink.
  2. Bộ đồ ăn dã chiếndanh từA military mess kit.
  3. Hộp đựng dao nĩadanh từA box with compartments for storing eating utensils, silverware etc.
  4. Quầy ăn lưu độngdanh từA temporary or mobile café used in an emergency or on a film location etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canteenDạng gốc (base form)
  2. canteensSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • canteen of cutlerybộ dao muỗng nĩa

Cụm từ (phrase)

canteen foodThức ăn căng tin
eat in the canteenĂn ở căng tin
hospital canteenCăn tin bệnh viện
school canteenCăn tin trường học
staff canteenCăn tin nhân viên
water canteenBình tông đựng nước
canteen cupdanh từChiếc cốc kim loại có thể được lồng trên nóc hoặc dưới căng tin
canteen wagondanh từĐồng nghĩa với food truck

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Căng tin
  1. Căng tin, căn tinA small cafeteria or snack bar, especially one in a military establishment, school, or place of work.

Họ từ (word family)

cùng gốc canteen

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcantine
  2. từ tiếng Ýcantina

Cùng gốc (doublet)cantina

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ! ; ; , . , , Brigade's , “ Jackson’s .”Nào, các chiến hữu, hãy gác súng lại! Chất thêm củi vào; thổi bùng ngọn lửa trại lên; dẫu bình tông có cạn nước, chúng ta vẫn sẽ có một đêm tưng bừng. Nơi đây sông Shenandoah gầm vang, đằng kia rặng Blue Ridge hùng vĩ vọng lại, cùng hòa vào khúc ca rộn rã của Lữ đoàn theo “Phong cách của Stonewall Jackson”.
  • .Anh ấy gọi một phần salad tại căng tin.
  • ?Bình tông của bạn có đầy nước không?

AI