Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- căng tin, nhà ăndanh từA2a dining area in a school, company, hospital, etc. where meals are served or eaten
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cafeteriaDạng gốc (base form)
- cafeteriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cafeteria line | Hàng chờ nhà ăn | |
| school cafeteria | Căng-tin trường học | |
| cafeteria food | Đồ ăn căng tin | |
| cafeteria plandanh từ | danh từ | Kế hoạch phúc lợi cho nhân viên cho phép nhân viên lựa chọn giữa các loại phúc lợi khác nhau |
| cafeteria-styletính từ | tính từ | Theo kế hoạch của quán cà phê |
| cafeteria wagondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food truck |
| cafeteria truckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food truck |
| cafeteria bowlingdanh từ | danh từ | Bowling kém chất lượng, dễ đánh, khiến người đánh bóng tự chạy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quán ăn tự phục vụ
- A restaurant in which customers select their food at a counter then carry it on a tray to a table to eat.
Họ từ (word family)
cùng gốc cafeteriaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nha Mexicocafetería“coffeehouse”
- từ tiếng Phápcafetière
- từ tiếng Thổ Ottomanقهوهkahve
Cùng gốc (doublet)cafetière
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Căn tin ở đâu?
- ?Căn tin ở đâu?
- .Học ở căn tin.