Dịch

cafeteria

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˌkafəˈtɪə̯.ɹi.ə/US/ˌkæfəˈtɪ(ə)ɹi.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. căng tin, nhà ăndanh từA2a dining area in a school, company, hospital, etc. where meals are served or eaten

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cafeteriaDạng gốc (base form)
  2. cafeteriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cafeteria lineHàng chờ nhà ăn
school cafeteriaCăng-tin trường học
cafeteria foodĐồ ăn căng tin
cafeteria plandanh từKế hoạch phúc lợi cho nhân viên cho phép nhân viên lựa chọn giữa các loại phúc lợi khác nhau
cafeteria-styletính từTheo kế hoạch của quán cà phê
cafeteria wagondanh từĐồng nghĩa với food truck
cafeteria truckdanh từĐồng nghĩa với food truck
cafeteria bowlingdanh từBowling kém chất lượng, dễ đánh, khiến người đánh bóng tự chạy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quán ăn tự phục vụ
  1. A restaurant in which customers select their food at a counter then carry it on a tray to a table to eat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà ăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nha Mexicocafetería“coffeehouse”
  2. từ tiếng Phápcafetière
  3. từ tiếng Thổ Ottomanقهوهkahve

Cùng gốc (doublet)cafetière

Ví dụ

  • ?Căn tin ở đâu?
  • ?Căn tin ở đâu?
  • .Học ở căn tin.

AI