comedor
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/komeˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phòng ăndanh từdining room
- Quán ăndanh từeatery
- Nhà ăn, căng tindanh từcafeteria, canteen (staff restaurant)
- Người ăn, kẻ ăndanh từeater (someone who eats)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comedorDạng gốc (base form)
- comedoresSố nhiều (plural)
- comedorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- comedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- comedoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comedor comunitario | Nhà ăn cộng đồng | |
| comedor de empresa | Nhà ăn công ty | |
| comedor escolar | Nhà ăn trường học | |
| salón comedor | Phòng khách-phòng ăn, phòng khách-ăn uống; tức là, một căn phòng trong một số thiết kế ngôi nhà phục vụ và kết hợp hai chức năng: salón (phòng của một ngôi nhà nơi đón khách và có thể thư giãn) và cũng là diễn viên hài (phòng ăn) | |
| mesa de comedordanh từ | danh từ | Bàn ăn tối |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nội thất phòng ăn
- Nội thất phòng ăn, phòng ăndining room furniture, dinette
Xuất hiện ở từ khác
- hallTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc comedorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bếp không mất thời gian để làm ấm phòng ăn.
- .Cô ấy sắp xếp các món ăn trong phòng ăn.
- .Hôm nay có salad trái cây trong phòng ăn.