Dịch

comedor

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/komeˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng ăndanh từdining room
  2. Quán ăndanh từeatery
  3. Nhà ăn, căng tindanh từcafeteria, canteen (staff restaurant)
  4. Người ăn, kẻ ăndanh từeater (someone who eats)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comedorDạng gốc (base form)
  2. comedoresSố nhiều (plural)
  3. comedorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. comedorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. comedoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

comedor comunitarioNhà ăn cộng đồng
comedor de empresaNhà ăn công ty
comedor escolarNhà ăn trường học
salón comedorPhòng khách-phòng ăn, phòng khách-ăn uống; tức là, một căn phòng trong một số thiết kế ngôi nhà phục vụ và kết hợp hai chức năng: salón (phòng của một ngôi nhà nơi đón khách và có thể thư giãn) và cũng là diễn viên hài (phòng ăn)
mesa de comedordanh từBàn ăn tối

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nội thất phòng ăn
  1. Nội thất phòng ăn, phòng ăndining room furniture, dinette

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bếp không mất thời gian để làm ấm phòng ăn.
  • .Cô ấy sắp xếp các món ăn trong phòng ăn.
  • .Hôm nay có salad trái cây trong phòng ăn.

AI