Nghĩa chính
- Người ăndanh từA person or animal who eats.
- Thức ăn dùng để ăn tươi, quả ăn tươidanh từA fruit or other food that is suitable for eating, especially one that is intended to be eaten uncooked.
- Cấu hình triệt tiêudanh từA configuration of cells that appears to consume another configuration by gradually causing it to disappear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eaterDạng gốc (base form)
- eatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big eaterdanh từ | danh từ | Người ăn khỏe |
| fire eater | Người biểu diễn nuốt lửa | |
| fussy eater | Người kén ăn | |
| meat eater | Người ăn thịt | |
| picky eaterdanh từ | danh từ | Người kén ăn |
| plant eater | Động vật ăn thực vật | |
| man-eaterdanh từ | danh từ | Loài động vật tấn công và giết người để lấy thức ăn, chẳng hạn như một số loài hổ hoặc cá mập; bất kỳ động vật nào ăn thịt người |
| meat-eaterdanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát tham nhũng tích cực tìm kiếm cơ hội nhận hối lộ |
Ví dụ
- " , , ," .Bác nông dân thầm nghĩ: Anh ta đúng là người thích hợp làm thợ phụ, nhưng đúng là ăn khỏe đến phát sợ.
- .Cá vược là món ăn rất ngon.
- , .Cấu hình triệt tiêu cũng có thể tiêu diệt một ốc sên, nhưng sẽ đổi pha trong khi làm điều đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc eaterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha