Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bếp nướngdanh từA cookstove.
- Đồ dùng làm bếpdanh từAn appliance or utensil for cooking food.
- Người nấu ăndanh từOne who cooks.
- Dạng rút gọn của cooking appledanh từEllipsis of cooking apple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cookerDạng gốc (base form)
- cookersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a cookertrên bếpShe set the house on fire by leaving a chip pan on the cooker.Cô ấy làm cháy nhà vì để chảo chiên khoai tây trên bếp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electric cooker | Nồi cơm điện | |
| rice cookerdanh từ | danh từ | Nồi cơm điện |
| slow cookerdanh từ | danh từ | Nồi nấu chậm |
| pressure cookerdanh từ | danh từ | Nồi áp suất |
| cooker hooddanh từ | danh từ | Thiết bị nhà bếp bằng điện được lắp trên bếp và kết nối với ống khói được thiết kế để hút mọi hơi nước khi nấu nướng |
| self-cookerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cooking box |
| tommy cookerdanh từ | danh từ | Chiếc bếp di động được cấp cho binh lính Anh trong Thế chiến I và II |
| steam cookerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food steamer |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người sản xuất ma túy
- A person who makes or uses illicit drugs, especially methamphetamine or cannabis.
Họ từ (word family)
cùng gốc cookerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Đối với thị trường Anh, táo được xếp loại thành táo sớm, giữa vụ hoặc muộn, và chia nhỏ thành loại ăn tươi hoặc táo nấu.
- người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
- .Tôi có một nồi cơm điện.