Dịch

cook

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. đầu bếp, người nấu ăndanh từA1A person who prepares food.
  2. nấu, nấu ănđộng từA1To prepare food by heating it, often with other ingredients.
  3. chín, được nấuđộng từA1To be cooked, i.e., to have been heated until ready to eat.
  4. làm giả, xào xáo, thay đổiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To tamper with or alter; to cook up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cookNguyên thể (infinitive)
  2. cooksSố nhiều (plural)
  3. cookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cookingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cook sthnấu cái gìto cook a mealnấu một bữa ăn
  • cook sth for sbnấu cái gì cho aiHe cooked lunch for me.Anh ấy nấu bữa trưa cho tôi.
  • cook sb sthnấu cho ai cái gìHe cooked me lunch.Anh ấy nấu cho tôi bữa trưa.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 15
Mức độ chín
  1. The degree or quality of cookedness of food.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicook
  2. từ tiếng Anh cổcōc“a cook”
  3. từ tiếng Latinhcocus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoken

Ví dụ

  • .Anh ấy là một đầu bếp xuất sắc.
  • .Cảnh sát tìm thấy hai người nấu ma túy đá đang làm việc trong phòng thí nghiệm trái phép.
  • .Anh ấy biết nấu ăn.

AI