cocer
C1động từ (verb)
/koˈseɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đun sôiđộng từto boil
- Nấu ăn (chỉ được sử dụng trong trường hợp thức ăn được chuẩn bị được đưa vào lửa; chẳng hạn như thông qua các quá trình đun sôi, ninh nhừ hoặc hấp bất cứ thứ gì; hoặc nướng bánh mì từ từ trong lò nướng)động từto cook (only used in situations where the food being prepared is submitted to fire; such as through the processes of boiling, simmering or steaming anything; or baking bread slowly in an oven)
- Chế, ủ (rượu, bia)qua tiếng Anhđộng từto brew
- Làm phiền (bị đau)động từto chafe (get sore)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cocerDanh động từ cociendoPhân từ cocho
| Presente | |
|---|---|
| yo | cuezo |
| tú | cueces |
| él/ella/Ud. | cuece |
| nosotros | cocemos |
| vosotros | cocéis |
| ellos/Uds. | cuecen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en todas partes cuecen habascụm từ | cụm từ | Đó là điều tương tự xảy ra bất cứ nơi nào bạn đi |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc cocerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung