Dịch

boil

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sôidanh từA localized accumulation of pus in the skin, resulting from infection.
  2. Điểm sôi, độ sôidanh từThe point at which fluid begins to change to a vapour; the boiling point.
  3. Lần đun sôi, lần luộcdanh từAn instance of boiling.
  4. Đun sôi, nấu sôiđộng từngoại động từ (transitive)To heat to the point where it begins to turn into a gas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boilNguyên thể (infinitive)
  2. boilsSố nhiều (plural)
  3. boiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boil sthđun sôi cái gìBoil plenty of salted water, then add the spaghetti.Đun sôi nhiều nước muối, sau đó cho mì spaghetti vào.
  • boil sb sthluộc cho ai cái gì
  • boil (with sth)sôi sục (vì cái gì)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Món luộc
  1. A dish of boiled food, especially seafood.

Ví dụ

  • .Cho mì vào khi nước bắt đầu sôi.
  • , .Dùng nước mặt cũng được, nhưng hãy đun sôi thật kỹ trước khi uống.
  • ( ) […] , ( 28), […]CRAWFISH BOIL EN GELÉE (TERRINE TÔM BẢN ĐỊA) […] Để làm món tôm luộc đặc trưng kiểu Louisiana, hãy dùng công thức Món tôm bản địa luộc (trang 28), thay tôm bản địa bằng tôm thường […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng như thiêu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibile
  2. từ tiếng Anh cổbȳl
  3. từ tiếng German nguyên thủy*būlijō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboillen
  2. từ tiếng Pháp cổboillir
  3. từ tiếng Latinhbulliō“to bubble, boil”

AI