Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sôidanh từA localized accumulation of pus in the skin, resulting from infection.
- Điểm sôi, độ sôidanh từThe point at which fluid begins to change to a vapour; the boiling point.
- Lần đun sôi, lần luộcdanh từAn instance of boiling.
- Đun sôi, nấu sôiđộng từngoại động từ (transitive)To heat to the point where it begins to turn into a gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boil sthđun sôi cái gìBoil plenty of salted water, then add the spaghetti.Đun sôi nhiều nước muối, sau đó cho mì spaghetti vào.
- boil sb sthluộc cho ai cái gì
- boil (with sth)sôi sục (vì cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 9
Món luộc
- A dish of boiled food, especially seafood.
Ví dụ
- .Cho mì vào khi nước bắt đầu sôi.
- , .Dùng nước mặt cũng được, nhưng hãy đun sôi thật kỹ trước khi uống.
- ( ) […] , ( 28), […]CRAWFISH BOIL EN GELÉE (TERRINE TÔM BẢN ĐỊA) […] Để làm món tôm luộc đặc trưng kiểu Louisiana, hãy dùng công thức Món tôm bản địa luộc (trang 28), thay tôm bản địa bằng tôm thường […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boilNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibile
- từ tiếng Anh cổbȳl
- từ tiếng German nguyên thủy*būlijō
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiboillen
- từ tiếng Pháp cổboillir
- từ tiếng Latinhbulliō“to bubble, boil”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- frytrái nghĩaluộc trong nước