ebullient
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhiệt tình; tinh thần cao độtính từEnthusiastic; high-spirited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ebullientDạng gốc (base form)
- more ebullientSo sánh hơn (comparative)
- most ebullientSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Của chất lỏng: sôi và sủi bọt
- Của chất lỏng: sôi và sủi bọt, hoặc khuấy động như thể đang sôiOf a liquid: boiling and bubbling, or agitated as if boiling.
Ví dụ
- , /
- Marina's
Họ từ (word family)
cùng gốc ebullientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhēbulliēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha