Dịch

frothy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bọt, sủi bọttính từFoamy or churned to the point of becoming infused with bubbles.
  2. Hời hợt, nông cạntính từlightweight; lacking depth or substance
  3. Có tính đầu cơ caotính từHighly speculative; having high risk and high return.
  4. Cốc biadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A serving of beer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frothyDạng gốc (base form)
  2. frothiesSố nhiều (plural)
  3. frothierSo sánh hơn (comparative)
  4. frothiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , .Khi lấy được mẻ nước nâu này, nước ép được tháo vào các thùng chứa, bã men được giữ lại trong thùng khuấy, và nước ép mới được bơm lên trên các bã men này, tuy nhiên điều này tạo ra một lớp bọt trắng phía trên, tương tự như trong các thùng khuấy còn lại.
  • các bài hát có phần lời hời hợt
  • , .Nhưng chúng tôi thấy việc tham gia một số hoạt động giao dịch cho chính mình là có lợi, thường ở các lĩnh vực mang tính đầu cơ cao.

AI