Dịch

froth

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹɒθ/US/fɹɔθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foam.
  2. Chuyện phiếm, điều hời hợt, lời sáo rỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unimportant or insubstantial talk, events, or actions; drivel.
  3. Tầng lớp thượng lưu rỗi rãi, kẻ giàu nhàn rỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idle rich.
  4. Đánh bọt, tạo bọtđộng từngoại động từ (transitive)To create froth in (a liquid).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frothNguyên thể (infinitive)
  2. frothsSố nhiều (plural)
  3. frothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frothingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • froth of sthbọt của cái gì
  • froth (sth)sủi bọt, đánh bọt (cái gì)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Bong bóng đầu cơ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Highly speculative investment.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifroth
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfroða
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fruþǭ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Bọt hoặc váng tại máy làm giấy phần lớn bao gồm đất sét, nhựa thông và tinh bột.
  • : ?Hàng ngàn trẻ em châu Phi chết mỗi ngày: tại sao các tờ báo vẫn tiếp tục bàn luận về những chuyện hời hợt không cần thiết của giới giải trí?
  • , . " ,” , , , , .Rằng nó cung cấp một lĩnh vực tốt nhất có thể tưởng tượng được cho việc sử dụng một cách tiết kiệm những thành phần ít hữu ích nhất trong dân số của chúng ta, cụ thể là "những kẻ giàu nhàn rỗi và những kẻ cặn bã", những người ở cả hai cực của thang đo xã hội, những người thích phiêu lưu, phấn khích, hành động, hoặc nếu bạn muốn, là sự nhàn rỗi, hơn là những phương thức kinh doanh cần mẫn, ổn định.

AI