Dịch

lively

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rất; sống độngtính từFull of life; energetic, vivacious.
  2. Sáng rực, rực rỡ, sống động; mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.tính từBright, glowing, vivid; strong, vigorous.
  3. Thuật ngữ địa chỉdanh từTerm of address.
  4. Một cách mạnh mẽtrạng từVigorously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. livelyDạng gốc (base form)
  2. liveliesSố nhiều (plural)
  3. livelierSo sánh hơn (comparative)
  4. more livelySo sánh hơn (comparative)
  5. liveliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most livelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lively atmosphereKhông khí sôi nổi
lively crowdĐám đông sôi nổi
lively debateCuộc tranh luận sôi nổi
lively discussionCuộc thảo luận sôi nổi
lively musicÂm nhạc sôi động
lively partyBữa tiệc sôi động
look livelyđộng từĐồng nghĩa với look alive
step livelyđộng từDi chuyển nhanh chóng; vội vàng đi theo

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 2
Có ga
  1. Có ga; bọt; thường tạo ra một cái đầu lớn trong ly.Fizzy; foamy; tending to produce a large head in the glass.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilyvely
  2. từ tiếng Anh cổlīflīċ“living, lively, long-lived, necessary to life, vital”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lībalīk“living, lively”

Cùng gốc (doublet)lifelylifelike

trạng từ

life-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilyvely
  2. từ tiếng Anh cổlīflīċe

Ví dụ

  • , , .Vì bệnh nhân thường có mặt, anh không thể luôn dựa vào một đám đông trẻ sinh động trong cùng khu, và giải trí không phải lúc nào cũng tốt.
  • , , .Màu sắc của lăng kính rõ ràng hơn, đậm hơn và sinh động hơn so với các vật tự nhiên.
  • .Tôi nhìn thấy bức tranh sinh động của cha mình.

AI