Nghĩa chính
- Giống như thậttính từLike a living being, resembling life, giving an accurate representation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lifelikeDạng gốc (base form)
- more lifelikeSo sánh hơn (comparative)
- most lifelikeSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Con robot giống như thật đến mức Jack khó lòng phân biệt được nó với chị mình.
- .Con búp bê giống như thật một cách đáng ngạc nhiên.
- .Con robot giống như thật đến mức gây rợn người.
Họ từ (word family)
cùng gốc lifelikeTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- realisticđồng nghĩagiống như thật, sinh động như vật hoặc người thật.