Dịch

lifelike

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như thậttính từLike a living being, resembling life, giving an accurate representation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lifelikeDạng gốc (base form)
  2. more lifelikeSo sánh hơn (comparative)
  3. most lifelikeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Con robot giống như thật đến mức Jack khó lòng phân biệt được nó với chị mình.
  • .Con búp bê giống như thật một cách đáng ngạc nhiên.
  • .Con robot giống như thật đến mức gây rợn người.

Họ từ (word family)

cùng gốc lifelike

AI