Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lifelikeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự giống như thật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Quality of being lifelike.
Nguồn gốc
(etymology)
lifelike
+
-ness
Ví dụ
That
last
conception
of
realism
is
certainly
not
the
same
as
the
notion
of
lifelikeness
.
Some
of
Magritte's
paintings
are
very
lifelike
,
for
example
,
even
though
they
do
not
show
the
sorts
of
scenes
which
one
would
ever
actually
encounter
.
AI
1
Sự giống như thật
1
Sự giống như thật
1
Sự giống như thật