Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đầy nghị lựctính từPossessing or pertaining to energy.
- Năng động, tràn đầy năng lượng, mạnh mẽtính từCharacterised by force or vigour; full of energy; lively, vigorous, furious.
- (thuộc) thể tăng cườngtính từOf or relating to certain Arabic verb forms that emphasize or intensify the meaning.
- Vật liệu mang năng lượng, chất nổ đẩydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any material used for its release of energy, either as an explosive, propellant, or for pyrotechnic effects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- energeticDạng gốc (base form)
- energeticsSố nhiều (plural)
- more energeticSo sánh hơn (comparative)
- most energeticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| energetic approach | Cách tiếp cận quyết liệt | |
| energetic exercise | Bài tập thể lực mạnh | |
| energetic workout | Buổi tập luyện cường độ cao | |
| feel energetic | Cảm thấy tràn đầy năng lượng | |
| remain energetic | Vẫn tràn đầy năng lượng | |
| stay energetic | Giữ năng lượng dồi dào | |
| energetic eventdanh từ | danh từ | Vụ nổ |
| solar energetic particledanh từ | danh từ | Hạt năng lượng cao đến từ Mặt trời |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mạnh
- Mạnh, hiệu nghiệmHaving powerful effects; efficacious, potent.
Ví dụ
- “ ” “ ” , .Bây giờ hãy nhấc chiếc bình úp ngược lên để không khí tiếp xúc với bên ngoài chiếc "cốc xốp", ngay lập tức khí thắp sáng hoạt tính đang ở bên trong "cốc xốp" bắt đầu thoát ra ngoài, và nước dâng lên trong ống thủy tinh thế chỗ cho nó.
- : .Mấy đứa trẻ đó hiếu động thật: chúng muốn chạy nhảy chơi đùa suốt cả ngày.
- , ; , , .Trước những âm thanh đầy uy lực này, mặt trời liền ẩn mình sau một đám mây u ám; và nước ở hai hồ nhỏ vốn trong hơn pha lê đã chuyển sang màu đỏ như máu.
Họ từ (word family)
cùng gốc energeticNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung