Dịch

energetic

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đầy nghị lựctính từPossessing or pertaining to energy.
  2. Năng động, tràn đầy năng lượng, mạnh mẽtính từCharacterised by force or vigour; full of energy; lively, vigorous, furious.
  3. (thuộc) thể tăng cườngtính từOf or relating to certain Arabic verb forms that emphasize or intensify the meaning.
  4. Vật liệu mang năng lượng, chất nổ đẩydanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any material used for its release of energy, either as an explosive, propellant, or for pyrotechnic effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. energeticDạng gốc (base form)
  2. energeticsSố nhiều (plural)
  3. more energeticSo sánh hơn (comparative)
  4. most energeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

energetic approachCách tiếp cận quyết liệt
energetic exerciseBài tập thể lực mạnh
energetic workoutBuổi tập luyện cường độ cao
feel energeticCảm thấy tràn đầy năng lượng
remain energeticVẫn tràn đầy năng lượng
stay energeticGiữ năng lượng dồi dào
energetic eventdanh từVụ nổ
solar energetic particledanh từHạt năng lượng cao đến từ Mặt trời

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mạnh
  1. Mạnh, hiệu nghiệmHaving powerful effects; efficacious, potent.

Ví dụ

  • “ ” “ ” , .Bây giờ hãy nhấc chiếc bình úp ngược lên để không khí tiếp xúc với bên ngoài chiếc "cốc xốp", ngay lập tức khí thắp sáng hoạt tính đang ở bên trong "cốc xốp" bắt đầu thoát ra ngoài, và nước dâng lên trong ống thủy tinh thế chỗ cho nó.
  • : .Mấy đứa trẻ đó hiếu động thật: chúng muốn chạy nhảy chơi đùa suốt cả ngày.
  • , ; , , .Trước những âm thanh đầy uy lực này, mặt trời liền ẩn mình sau một đám mây u ám; và nước ở hai hồ nhỏ vốn trong hơn pha lê đã chuyển sang màu đỏ như máu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Năng động
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

energy-etic

  1. từ tiếng Latinh mớienergeticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐνεργητικόςenergētikós

AI