energetically
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hăng hái, năng nổtrạng từIn an energetic manner; with great energy.
- Bằng năng lượngtrạng từBy means of energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- energeticallyDạng gốc (base form)
- more energeticallySo sánh hơn (comparative)
- most energeticallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| he was sawing away energetically at the loafcụm từ | cụm từ | Ông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra |
Nguồn gốc (etymology)
energetic-ally
Ví dụ
- , , , .Với một bước sải, vị bác sĩ tiến đến bên giường, nắm lấy cánh tay cô ấy và xoa bóp hăng hái, thực hiện những gì tôi biết là hô hấp nhân tạo.
- .Reiki cố gắng chữa lành cơ thể bằng năng lượng.
- nineteen-oh-nine “” .Bức tranh “Dance” năm 1909 của ông vẽ năm người phụ nữ đang nhảy múa hăng say trong một vòng tròn.