Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anímicamente
C2
trạng từ
(adverb)
/aˌnimikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Một cách hăng hái
trạng từ
energetically
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
energetically
Hăng hái, năng nổ
Ví dụ
Aun
así
,
el
mejor
camino
que
tienen
es
ir
preparándose
anímicamente
para
recoger
los
vidrios
,
porque
va
a
haber
elecciones
el
6-
D
”.
AI
1
Một cách hăng hái
1
Một cách hăng hái
1
Một cách hăng hái