Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sức lực, năng lượng, sức sốngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strength or vitality for moving, working, or taking part in activities, especially in a person.
- năng lượngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to do work, treated in physics as a measurable quantity.
- bầu không khí, không khídanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mood, atmosphere, or distinctive vibe of a place, event, or performance.
- năng lượng tích cực, năng lượng tiêu cựcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Positive or negative force that some New Age beliefs say people, places, or things radiate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- energyDạng gốc (base form)
- energiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burst of energy | Sự bùng nổ năng lượng | |
| full of energy | Tràn đầy năng lượng | |
| renewable energydanh từ | danh từ | Năng lượng tái tạo |
| save energy | Tiết kiệm năng lượng | |
| solar energydanh từ | danh từ | Năng lượng mặt trời |
| waste energy | Lãng phí năng lượng | |
| capture the energy | Thể hiện bầu không khí | |
| consume energy | Tiêu thụ năng lượng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hoạt động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Hoạt động, tác độngThe external actions and influences resulting from an entity’s internal nature (ousia) and by which it is made manifest, as opposed to that internal nature itself; the aspect of an entity that can affect the wider world and be apprehended by other beings.
Ví dụ
- .Anh ta hết năng lượng rồi.
- , , .[…], , . , , .Có khoảng một hoặc hai tiếng bồn chồn và nhộn nhạo sau khi hành khách lên tàu. Những người phục vụ mang vác rương hành lý chen chúc trong các hành lang. Hành khách đi lại không yên hoặc vội vã di chuyển từ nơi này sang nơi khác với nguồn sức lực vô ích.
- artist's horror-movie Bài hát mới của nghệ sĩ người Toronto mang bầu không khí phim kinh dị và một giai điệu ma mị đầy cuốn hút.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sinh lực
Họ từ (word family)
cùng gốc energyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiénergie
- từ tiếng Latinh muộnenergia
- từ tiếng Hy Lạp cổἐνέργειαenérgeia“activity”